- 囗vi(vòng bao quanh)
- 员viên(thành viên)
Vòng tròn là hình được bao quanh khép kín như một thành viên trong vòng tay.
bánh trôi; viên chè (bánh nặn tròn bằng bột nếp)
Tôi thích ăn bánh trôi.
bánh trôi; viên xôi nếp
bánh trôi; viên chè (bánh nặn tròn bằng bột nếp)
Tôi thích ăn bánh trôi.
bánh trôi; viên xôi nếp
Vòng tròn là hình được bao quanh khép kín như một thành viên trong vòng tay.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Vòng tròn là hình được bao quanh khép kín như một thành viên trong vòng tay.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
bánh trôi; viên chè (bánh nặn tròn bằng bột nếp)
bánh trôi; viên chè (bánh nặn tròn bằng bột nếp)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.