- 囗vi(vòng bao quanh)
- 员viên(thành viên)
Vòng tròn là hình được bao quanh khép kín như một thành viên trong vòng tay.
vòm tròn; cuốn vòm tròn
Cái vòm tròn này rất đẹp.
vòm tròn; cuốn vòm tròn
Cái vòm tròn này rất đẹp.
Vòng tròn là hình được bao quanh khép kín như một thành viên trong vòng tay.
Hai bàn tay chắp lại cùng nhau thành thế vái chào kính cẩn.
Vòng tròn là hình được bao quanh khép kín như một thành viên trong vòng tay.
Hai bàn tay chắp lại cùng nhau thành thế vái chào kính cẩn.
vòm tròn; cuốn vòm tròn
vòm tròn; cuốn vòm tròn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.