- 囗vi(vòng bao quanh)
- 员viên(thành viên)
Vòng tròn là hình được bao quanh khép kín như một thành viên trong vòng tay.
vòng tròn đồng tâm; quầng tròn
Trên mặt nước xuất hiện một vòng tròn đồng tâm.
vòng tròn gợn sóng; vầng hào quang hình tròn
Trên mặt nước xuất hiện một vòng gợn sóng tròn.
vòng tròn đồng tâm; quầng tròn
Trên mặt nước xuất hiện một vòng tròn đồng tâm.
vòng tròn gợn sóng; vầng hào quang hình tròn
Trên mặt nước xuất hiện một vòng gợn sóng tròn.
Vòng tròn là hình được bao quanh khép kín như một thành viên trong vòng tay.
Mặt trời bị vầng hào quang bao quanh khiến ta chóng mặt, hoa mắt.
Vòng tròn là hình được bao quanh khép kín như một thành viên trong vòng tay.
Mặt trời bị vầng hào quang bao quanh khiến ta chóng mặt, hoa mắt.
vòng tròn đồng tâm; quầng tròn
vòng tròn đồng tâm; quầng tròn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.