- 囗vi(vòng bao quanh)
- 员viên(thành viên)
Vòng tròn là hình được bao quanh khép kín như một thành viên trong vòng tay.
mượt mà và tròn đầy; (về giọng hát) trong trẻo viên mãn
Giọng hát của cô ấy tròn trịa và du dương.
tròn trịa; mượt mà; (bóng) khéo léo, trơn tru
Giọng hát của cô ấy tròn trịa và dễ nghe.
tròn trịa; mượt mà; (bóng) khéo léo, tế nhị
mượt mà và tròn đầy; (về giọng hát) trong trẻo viên mãn
Giọng hát của cô ấy tròn trịa và du dương.
tròn trịa; mượt mà; (bóng) khéo léo, trơn tru
Giọng hát của cô ấy tròn trịa và dễ nghe.
tròn trịa; mượt mà; (bóng) khéo léo, tế nhị
Vòng tròn là hình được bao quanh khép kín như một thành viên trong vòng tay.
Nước thấm đều vào đất làm cho vạn vật trở nên mượt mà và tươi tốt.
Vòng tròn là hình được bao quanh khép kín như một thành viên trong vòng tay.
Nước thấm đều vào đất làm cho vạn vật trở nên mượt mà và tươi tốt.
mượt mà và tròn đầy; (về giọng hát) trong trẻo viên mãn
mượt mà và tròn đầy; (về giọng hát) trong trẻo viên mãn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tròn trịa và mượt mà; (về giọng nói) ấm và đầy
tròn trịa và mượt mà; (về giọng nói) ấm và đầy