- 囗vi(vòng bao quanh)
- 员viên(thành viên)
Vòng tròn là hình được bao quanh khép kín như một thành viên trong vòng tay.
tròn lẳn; tròn trĩnh; mũm mĩm
Con mèo này tròn ủm, rất đáng yêu.
tròn lẳn; tròn trĩnh; mũm mĩm
Con mèo này tròn ủm, rất đáng yêu.
Vòng tròn là hình được bao quanh khép kín như một thành viên trong vòng tay.
Nước cuộn tròn chảy xiết như tấm áo lễ phục xoay vòng không ngừng.
Vòng tròn là hình được bao quanh khép kín như một thành viên trong vòng tay.
Nước cuộn tròn chảy xiết như tấm áo lễ phục xoay vòng không ngừng.
tròn lẳn; tròn trĩnh; mũm mĩm
tròn lẳn; tròn trĩnh; mũm mĩm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.