- 囗vi(vòng bao quanh)
- 员viên(thành viên)
Vòng tròn là hình được bao quanh khép kín như một thành viên trong vòng tay.
bút bi
Tôi có một cây bút bi.
bút bi
bút bi
Tôi có một cây bút bi.
bút bi
Vòng tròn là hình được bao quanh khép kín như một thành viên trong vòng tay.
Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.
Vòng tròn là hình được bao quanh khép kín như một thành viên trong vòng tay.
Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.
bút bi
bút bi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.