- 囗vi(vòng bao quanh)
- 员viên(thành viên)
Vòng tròn là hình được bao quanh khép kín như một thành viên trong vòng tay.
điệu nhảy vòng; khiêu vũ waltz
Cô ấy thích khiêu vũ.
điệu nhảy vòng; khiêu vũ waltz
Cô ấy thích khiêu vũ.
Vòng tròn là hình được bao quanh khép kín như một thành viên trong vòng tay.
Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.
Vòng tròn là hình được bao quanh khép kín như một thành viên trong vòng tay.
Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.
điệu nhảy vòng; khiêu vũ waltz
điệu nhảy vòng; khiêu vũ waltz
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.