- 囗vi(vòng bao quanh)
- 员viên(thành viên)
Vòng tròn là hình được bao quanh khép kín như một thành viên trong vòng tay.
hài hòa; dung hợp; viên dung (không mâu thuẫn, thấu đáo)
Anh ấy rất khéo léo trong cách đối nhân xử thế.
viên dung; hài hòa trọn vẹn; (Phật) hoàn toàn viên mãn, không chướng ngại
hài hòa; dung hợp; viên dung (không mâu thuẫn, thấu đáo)
Anh ấy rất khéo léo trong cách đối nhân xử thế.
viên dung; hài hòa trọn vẹn; (Phật) hoàn toàn viên mãn, không chướng ngại
Vòng tròn là hình được bao quanh khép kín như một thành viên trong vòng tay.
Hơi nóng từ nồi đỉnh làm tan chảy mọi thứ như sâu bọ tan biến vào nhau.
Vòng tròn là hình được bao quanh khép kín như một thành viên trong vòng tay.
Hơi nóng từ nồi đỉnh làm tan chảy mọi thứ như sâu bọ tan biến vào nhau.
hài hòa; dung hợp; viên dung (không mâu thuẫn, thấu đáo)
hài hòa; dung hợp; viên dung (không mâu thuẫn, thấu đáo)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.