- 囗vi(vòng bao quanh)
- 员viên(thành viên)
Vòng tròn là hình được bao quanh khép kín như một thành viên trong vòng tay.
góc bo tròn; góc bo
Cái bàn này có góc bo tròn.
góc bo tròn; góc bo
Cái bàn này có góc bo tròn.
Vòng tròn là hình được bao quanh khép kín như một thành viên trong vòng tay.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Vòng tròn là hình được bao quanh khép kín như một thành viên trong vòng tay.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
góc bo tròn; góc bo
góc bo tròn; góc bo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.