- 囗vi(vây quanh, ô vuông)
- 卷quyển/quyên(cuộn, cuốn sách)
Vòng tròn là đường bao vây xung quanh, giống như cuộn giấy khép kín thành một vòng.
vòng kết nối xã hội; nhóm; giới (xã hội)
中一群有共同利益或关系的人yī qún yǒu gòngtóng lìyì huò guānxi de rén
Vòng tròn xã hội của tôi rất nhỏ.
vòng tròn; nhóm; giới (xã hội)
中一群有相同兴趣或身份的人组成的社交集体yī qún yǒu xiāngtóng xìngqù huò shēnfèn de rén zǔchéng de shèjiāo jítǐ
Cái vòng tròn này rất nhỏ.
vòng kết nối xã hội; nhóm; giới (xã hội)
中一群有共同利益或关系的人yī qún yǒu gòngtóng lìyì huò guānxi de rén
Vòng tròn xã hội của tôi rất nhỏ.
vòng tròn; nhóm; giới (xã hội)
中一群有相同兴趣或身份的人组成的社交集体yī qún yǒu xiāngtóng xìngqù huò shēnfèn de rén zǔchéng de shèjiāo jítǐ
Cái vòng tròn này rất nhỏ.
Vòng tròn là đường bao vây xung quanh, giống như cuộn giấy khép kín thành một vòng.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Vòng tròn là đường bao vây xung quanh, giống như cuộn giấy khép kín thành một vòng.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
vòng kết nối xã hội; nhóm; giới (xã hội)
vòng kết nối xã hội; nhóm; giới (xã hội)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
vòng tròn; chu kỳ; tuần; họ Chu
中一群有共同兴趣或关系的人yī qún yǒu gòngtóng xìngqù huò guānxi de rén
Anh ấy có một vòng bạn bè rất lớn.
vòng tròn; chu kỳ; tuần; họ Chu
中一群有共同兴趣或关系的人yī qún yǒu gòngtóng xìngqù huò guānxi de rén
Anh ấy có một vòng bạn bè rất lớn.