- 囗vi(vây quanh, ô vuông)
- 卷quyển/quyên(cuộn, cuốn sách)
Vòng tròn là đường bao vây xung quanh, giống như cuộn giấy khép kín thành một vòng.
số vòng; số lần quay vòng
Anh ấy đã chạy ba vòng.
số vòng; số lần quay vòng
Anh ấy đã chạy ba vòng.
Vòng tròn là đường bao vây xung quanh, giống như cuộn giấy khép kín thành một vòng.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Vòng tròn là đường bao vây xung quanh, giống như cuộn giấy khép kín thành một vòng.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
số vòng; số lần quay vòng
số vòng; số lần quay vòng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.