- 囗vi(vây quanh, ô vuông)
- 卷quyển/quyên(cuộn, cuốn sách)
Vòng tròn là đường bao vây xung quanh, giống như cuộn giấy khép kín thành một vòng.
đánh dấu chấm tròn trong văn bản; chú điểm
Xin bạn đánh dấu những phần quan trọng.
chấm câu; đánh dấu (văn bản)
Xin bạn chấm câu bài văn này.
đánh dấu chấm tròn trong văn bản; chú điểm
Xin bạn đánh dấu những phần quan trọng.
chấm câu; đánh dấu (văn bản)
Xin bạn chấm câu bài văn này.
Vòng tròn là đường bao vây xung quanh, giống như cuộn giấy khép kín thành một vòng.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
Vòng tròn là đường bao vây xung quanh, giống như cuộn giấy khép kín thành một vòng.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
đánh dấu chấm tròn trong văn bản; chú điểm
đánh dấu chấm tròn trong văn bản; chú điểm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.