- 囗vi(vây quanh, ô vuông)
- 卷quyển/quyên(cuộn, cuốn sách)
Vòng tròn là đường bao vây xung quanh, giống như cuộn giấy khép kín thành một vòng.
(khẩu) thu hút người hâm mộ; lấy lòng fan
Anh ấy đã thu hút vô số người hâm mộ nhờ diễn xuất tốt.
thu hút thêm fan; gây thương nhớ
Gần đây anh ấy đã thu hút vô số người hâm mộ.
(khẩu) thu hút người hâm mộ; lấy lòng fan
Anh ấy đã thu hút vô số người hâm mộ nhờ diễn xuất tốt.
thu hút thêm fan; gây thương nhớ
Gần đây anh ấy đã thu hút vô số người hâm mộ.
Vòng tròn là đường bao vây xung quanh, giống như cuộn giấy khép kín thành một vòng.
Bột phấn là gạo được chia nhỏ và nghiền thành hạt mịn.
Vòng tròn là đường bao vây xung quanh, giống như cuộn giấy khép kín thành một vòng.
Bột phấn là gạo được chia nhỏ và nghiền thành hạt mịn.
(khẩu) thu hút người hâm mộ; lấy lòng fan
(khẩu) thu hút người hâm mộ; lấy lòng fan
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.