- 囗vi(vây quanh, ô vuông)
- 卷quyển/quyên(cuộn, cuốn sách)
Vòng tròn là đường bao vây xung quanh, giống như cuộn giấy khép kín thành một vòng.
(khẩu) kiếm tiền bất chính; vét tiền; móc túi (qua IPO, fanclub, cơ chế game...)
Anh ta muốn kiếm tiền bất chính thông qua dự án này.
(khẩu) kiếm tiền bất chính; vét tiền; móc túi (qua IPO, fanclub, cơ chế game...)
Anh ta muốn kiếm tiền bất chính thông qua dự án này.
Vòng tròn là đường bao vây xung quanh, giống như cuộn giấy khép kín thành một vòng.
Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.
Vòng tròn là đường bao vây xung quanh, giống như cuộn giấy khép kín thành một vòng.
Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.
(khẩu) kiếm tiền bất chính; vét tiền; móc túi (qua IPO, fanclub, cơ chế game...)
(khẩu) kiếm tiền bất chính; vét tiền; móc túi (qua IPO, fanclub, cơ chế game...)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.