- 宀miên(mái nhà)
- 㠯dĩ(dụng cụ, công việc)
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
hạ sĩ quan; trung sĩ
Anh ấy là một sĩ quan.
hạ sĩ quan; trung sĩ
hạ sĩ quan; trung sĩ quan (cấp bậc quân sự dưới sĩ quan)
hạ sĩ quan; sĩ quan (trong quân đội Nhật)
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
hạ sĩ quan; trung sĩ
Anh ấy là một sĩ quan.
hạ sĩ quan; trung sĩ
hạ sĩ quan; trung sĩ quan (cấp bậc quân sự dưới sĩ quan)
hạ sĩ quan; sĩ quan (trong quân đội Nhật)
hạ sĩ quan; trung sĩ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.