· kẻ sĩ

shì (shi4)

Bộ thủ số 33 · 3 nét (33 部首 · 3 33 bùshǒu · 3 huà)

Bộ thủ ⼠ (sĩ) — nghĩa: kẻ sĩ, 3 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này xuất phát từ chữ tượng hình trong giáp cốt văn, biểu thị hình dạng của một người đàn ông hay nhân vật quý phái. Nó sau đó được đơn giản hóa thành ba nét ngang và một nét dọc ở giữa, tượng trưng cho một người có học vấn.

Mẹo nhớ: Hình dáng ba nét ngang chồng lên nhau như những tầng học vấn xếp chồng của một kẻ sĩ.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

12 chữ
  • shì

    học sĩ; kẻ sĩ; quan lại (thời cổ)

    3 nét

  • rénnhâm

    can thứ chín trong Thập Thiên Can; Nhâm

    4 nét

  • zhuàngtráng

    củng cố; tăng cường; khỏe mạnh

    HSK 7

    6 nét

  • shēngthanh

    âm thanh; tiếng; giọng

    HSK 5

    7 nét

  • xác

    vỏ (trứng, hạt, cua, v.v.)

    HSK 7

    7 nét

  • zhùtrú

    trống (cổ)

    9 nét

  • hồ

    ấm; bình; bình đựng nước

    HSK 6

    10 nét

  • kǔnkhổn

    hành lang cung điện

    11 nét

  • nhất

    một (chữ số viết hoa chống gian lận)

    12 nét

  • 寿shòuthọ

    tuổi thọ; trường thọ; thọ

    14 nét

  • shòuthọ

    thọ; tuổi thọ; trường thọ

    14 nét

  • cúnchung

    ngồi xổm; ngồi chồm hổm

    15 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.