- 士sĩ(học trò, người quân tử)
- ?(không rõ)(phần dưới biểu thị âm thanh phát ra)
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
danh tiếng; tiếng tăm; nghe; ngửi
Danh tiếng của anh ấy rất cao.
danh tiếng; tiếng tăm; nghe; ngửi
Danh tiếng của anh ấy rất cao.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
danh tiếng; tiếng tăm; nghe; ngửi
danh tiếng; tiếng tăm; nghe; ngửi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.