- 士sĩ(học trò, người quân tử)
- ?(không rõ)(phần dưới biểu thị âm thanh phát ra)
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
diễn viên lồng tiếng; seiyū
Cô ấy là một diễn viên lồng tiếng nổi tiếng.
diễn viên lồng tiếng; seiyū
Cô ấy là một diễn viên lồng tiếng nổi tiếng.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.
diễn viên lồng tiếng; seiyū
diễn viên lồng tiếng; seiyū
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.