- 士sĩ(học trò, người quân tử)
- ?(không rõ)(phần dưới biểu thị âm thanh phát ra)
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
tiếng; giọng; âm thanh
中人说话、唱歌或物体发出的音响rén shuōhuà、chànggē huò wùtǐ fāchū de yīnxiǎng
Tôi thích giọng nói của cô ấy.
Giọng anh ấy trầm và mạnh mẽ, khiến người nghe rất ấn tượng.
Đừng tạo tiếng động.
Đừng bật to tiếng ti vi thêm nữa.
tiếng; giọng; âm thanh
中人说话、唱歌或物体发出的音响rén shuōhuà、chànggē huò wùtǐ fāchū de yīnxiǎng
Tôi thích giọng nói của cô ấy.
Giọng anh ấy trầm và mạnh mẽ, khiến người nghe rất ấn tượng.
Đừng tạo tiếng động.
Đừng bật to tiếng ti vi thêm nữa.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
tiếng; giọng; âm thanh
tiếng; giọng; âm thanh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Đừng bật to tiếng TV nữa.
âm thanh; tiếng; giọng
中从耳朵听到的声波产生的感觉cóng ěr duo tīngdào de shēngbō chǎnshēng de gǎnjuàn
Tôi nghe thấy một âm thanh lạ.
Tiếng ồn bên ngoài quá lớn, tôi không thể tập trung được.
âm thanh; tiếng; giọng (nói)
中人或物发出来的声响rén huò wù fāchūlái de shēngxiǎng
Tôi nghe thấy một âm thanh.
Bên ngoài vang lên một tiếng động lạ khiến tôi giật mình.
Đừng bật to tiếng TV nữa.
âm thanh; tiếng; giọng
中从耳朵听到的声波产生的感觉cóng ěr duo tīngdào de shēngbō chǎnshēng de gǎnjuàn
Tôi nghe thấy một âm thanh lạ.
Tiếng ồn bên ngoài quá lớn, tôi không thể tập trung được.
âm thanh; tiếng; giọng (nói)
中人或物发出来的声响rén huò wù fāchūlái de shēngxiǎng
Tôi nghe thấy một âm thanh.
Bên ngoài vang lên một tiếng động lạ khiến tôi giật mình.