- 夂truy(bước chân chậm (đi từ trên xuống))
- 卜bốc(bói toán)
Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.
trưởng phòng; trưởng ban
Anh ấy là trưởng phòng kinh doanh.
trưởng phòng; trưởng ban
Anh ấy là trưởng phòng của chúng tôi.
Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
trưởng phòng; trưởng ban
Anh ấy là trưởng phòng kinh doanh.
trưởng phòng; trưởng ban
Anh ấy là trưởng phòng của chúng tôi.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
trưởng phòng; trưởng ban
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.