khoản dự phòng bù trừ; khoản khấu trừ (kế toán)
Công ty trích lập dự phòng cho các khoản nợ xấu.
khoản dự phòng; bù trừ (kế toán)
Công ty đã dự phòng tiền cho các khoản nợ xấu.
khoản dự phòng bù trừ; khoản khấu trừ (kế toán)
Công ty trích lập dự phòng cho các khoản nợ xấu.
khoản dự phòng; bù trừ (kế toán)
Công ty đã dự phòng tiền cho các khoản nợ xấu.
khoản dự phòng bù trừ; khoản khấu trừ (kế toán)
khoản dự phòng bù trừ; khoản khấu trừ (kế toán)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.