- 用dụng(dùng, sử dụng (tượng hình — hình cái thùng/xô có tay cầm))
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
vòng dự phòng
Xin hãy chuẩn bị một chiếc vòng dự phòng.
vòng dự phòng
Xin hãy chuẩn bị một chiếc vòng dự phòng.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Vòng nhẫn làm từ ngọc quý, hình tròn không có điểm đầu cuối.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Vòng nhẫn làm từ ngọc quý, hình tròn không có điểm đầu cuối.
vòng dự phòng
vòng dự phòng