- 皮bì(da, vỏ (tượng hình – tay bóc da thú))
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
chuẩn bị da trước phẫu thuật (cạo lông, vệ sinh vùng mổ, v.v.)
Y tá đang chuẩn bị da cho bệnh nhân.
chuẩn bị da trước phẫu thuật (cạo lông, vệ sinh vùng mổ, v.v.)
Y tá đang chuẩn bị da cho bệnh nhân.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
chuẩn bị da trước phẫu thuật (cạo lông, vệ sinh vùng mổ, v.v.)
chuẩn bị da trước phẫu thuật (cạo lông, vệ sinh vùng mổ, v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.