- 阝phụ(gò đất, đồi núi (bộ阜))
- 夅giáng(đi xuống)
Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).
hạ cánh dự phòng (tại sân bay dự bị)
Máy bay hạ cánh khẩn cấp vì lý do thời tiết.
hạ cánh dự phòng (tại sân bay dự bị)
Máy bay hạ cánh khẩn cấp vì lý do thời tiết.
Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).
Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).
hạ cánh dự phòng (tại sân bay dự bị)
hạ cánh dự phòng (tại sân bay dự bị)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.