- 氵thủy(nước)
- 舌thiệt(cái lưỡi)
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
lễ Phục Sinh
中基督教纪念耶稣复活的宗教节日jīdūjiào jìniàn yēsū fùhuó de zōngjiào jiérì
Lễ Phục Sinh là một ngày lễ vào mùa xuân.
lễ Phục Sinh
中基督教纪念耶稣复活的宗教节日jīdūjiào jìniàn yēsū fùhuó de zōngjiào jiérì
Lễ Phục Sinh là một ngày lễ vào mùa xuân.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
lễ Phục Sinh
lễ Phục Sinh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.