- 言ngôn(lời nói)
- 賣mại(bán ra)
Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.
học sinh lưu ban; học sinh ôn thi lại
Anh ấy là một học sinh ôn thi lại.
học sinh lưu ban; học sinh ôn thi lại
Anh ấy là một học sinh ôn thi lại.
Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
học sinh lưu ban; học sinh ôn thi lại
học sinh lưu ban; học sinh ôn thi lại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.