Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
nhiều; nhiều hơn; đa
中数量大;不少shùliàng dà;búshǎo
Anh ấy có rất nhiều tiền.
Trong thư viện có rất nhiều cuốn sách thú vị.
Nó chạy nhanh nhất mà nó có thể.
Anh ấy chạy nhanh nhất mà anh ấy có thể.
Con đường này không có nhiều xe đi lại.
Làm thế này, một là có thể biết nhiều bạn bè Trung Quốc, hai là có thể luyện khẩu ngữ.
Bấy nhiêu việc đã chiếm hết cả thì giờ rồi.
nhiều; đa; (dùng trong câu hỏi) bao nhiêu; bao
中表示数量大或次数频繁biǎoshì shùliàng dà huò cìshù pínfán
Bạn bao nhiêu tuổi?
Ngọn núi này cao bao nhiêu?
nhiều; quá nhiều; dư
中数量很大;超过正常或适当的程度shùliàng hěn dà;chāoguò zhèngcháng huò shìdàng de chéngdù
Bạn ăn nhiều quá rồi.
Tôi đã mua dư mất một cái áo này.
(đặt sau số đếm) lẻ; hơn
中数字后面表示比那个数字多一些shùzì hòumiàn biǎoshì bǐ nàge shùzì duō yīxiē
Anh ấy có hơn hai mươi quyển sách.
Cô ấy học tiếng Trung đã hơn ba năm rồi.
đa- (tiền tố); nhiều; đa
中很多个;超过一个hěnduō gè;chāoguò yī gè
Điện thoại đa chức năng rất tiện lợi.
Nền tảng này hỗ trợ giao diện đa ngôn ngữ.
nhiều; nhiều hơn; đa
中数量大;不少shùliàng dà;búshǎo
Anh ấy có rất nhiều tiền.
Trong thư viện có rất nhiều cuốn sách thú vị.
Nó chạy nhanh nhất mà nó có thể.
Anh ấy chạy nhanh nhất mà anh ấy có thể.
Con đường này không có nhiều xe đi lại.
Làm thế này, một là có thể biết nhiều bạn bè Trung Quốc, hai là có thể luyện khẩu ngữ.
Bấy nhiêu việc đã chiếm hết cả thì giờ rồi.
nhiều; đa; (dùng trong câu hỏi) bao nhiêu; bao
中表示数量大或次数频繁biǎoshì shùliàng dà huò cìshù pínfán
Bạn bao nhiêu tuổi?
Ngọn núi này cao bao nhiêu?
nhiều; quá nhiều; dư
中数量很大;超过正常或适当的程度shùliàng hěn dà;chāoguò zhèngcháng huò shìdàng de chéngdù
Bạn ăn nhiều quá rồi.
Tôi đã mua dư mất một cái áo này.
(đặt sau số đếm) lẻ; hơn
中数字后面表示比那个数字多一些shùzì hòumiàn biǎoshì bǐ nàge shùzì duō yīxiē
Anh ấy có hơn hai mươi quyển sách.
Cô ấy học tiếng Trung đã hơn ba năm rồi.
đa- (tiền tố); nhiều; đa
中很多个;超过一个hěnduō gè;chāoguò yī gè
Điện thoại đa chức năng rất tiện lợi.
Nền tảng này hỗ trợ giao diện đa ngôn ngữ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.