- 女nữ(người phụ nữ)
- 子tử(đứa con)
Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.
rất nhiều; nhiều
中数量很大;非常多shùliàng hěn dà;fēicháng duō
Ở đây có rất nhiều người.
khá nhiều; một số
中很多、数量很大hěn duō、shùliàng hěn dà
tốt hơn nhiều; khá hơn nhiều
rất nhiều; nhiều
中数量很大;非常多shùliàng hěn dà;fēicháng duō
Ở đây có rất nhiều người.
khá nhiều; một số
中很多、数量很大hěn duō、shùliàng hěn dà
tốt hơn nhiều; khá hơn nhiều
Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
rất nhiều; nhiều
rất nhiều; nhiều
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Bây giờ anh ấy đỡ nhiều rồi.
Bây giờ anh ấy đỡ nhiều rồi.