- 夕tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))
- 夕tịch(buổi tối (lặp lại để nhấn mạnh số nhiều))
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
bao lâu?
中询问时间长度xúnwèn shíjiān chángduó
Bạn đến Trung Quốc bao lâu rồi?
bao lâu
中多长时间、距离现在有多远duō cháng shíjiān、jùlí xiànzài yǒu duō yuǎn
Bạn đến được bao lâu rồi?
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
久là hình ảnh người già bước chậm chạp, tượng trưng cho thời gian dài lâu.
bao lâu?
中询问时间长度xúnwèn shíjiān chángduó
Bạn đến Trung Quốc bao lâu rồi?
bao lâu
中多长时间、距离现在有多远duō cháng shíjiān、jùlí xiànzài yǒu duō yuǎn
Bạn đến được bao lâu rồi?
久là hình ảnh người già bước chậm chạp, tượng trưng cho thời gian dài lâu.
bao lâu?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.