- 夕tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))
- 夕tịch(buổi tối (lặp lại để nhấn mạnh số nhiều))
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
thật (sao mà...), biết bao; làm sao (dùng trong câu cảm thán)
中表示程度很深;用在感叹句中biǎoshì chéngdù hěn shēn;yòng zài gǎntànjù zhōng
Bộ quần áo này đẹp làm sao!
thật...; biết bao; biết nhường nào (từ cảm thán)
中用来表示惊叹、赞美或感慨的程度很深yònglái biǎoshì jīngtàn、zànměi huò gǎnkài de chéngdù hěn shēn
Ý kiến hay làm sao!
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
thật (sao mà...), biết bao; làm sao (dùng trong câu cảm thán)
中表示程度很深;用在感叹句中biǎoshì chéngdù hěn shēn;yòng zài gǎntànjù zhōng
Bộ quần áo này đẹp làm sao!
thật...; biết bao; biết nhường nào (từ cảm thán)
中用来表示惊叹、赞美或感慨的程度很深yònglái biǎoshì jīngtàn、zànměi huò gǎnkài de chéngdù hěn shēn
Ý kiến hay làm sao!
dường nào; biết bao; thật (là)
中表示程度很高;非常biǎoshì chéngdù hěn gāo; fēicháng
bao nhiêu; như thế nào; (trong câu cảm thán) thật là; biết bao
中表示程度很高;用于疑问或感叹句中biǎoshì chéngdù hěn gāo; yòngyú yíwèn huò gǎntàn jù zhōng
Bạn thích anh ấy đến mức nào?
biết bao; biết chừng nào; thật là (dùng trong câu cảm thán)
中用来询问或表示程度很深yònglái xúnwèn huò biǎoshì chéngdù hěn shēn
Bông hoa này đẹp làm sao!
thật (sao mà...), biết bao; làm sao (dùng trong câu cảm thán)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
dường nào; biết bao; thật (là)
中表示程度很高;非常biǎoshì chéngdù hěn gāo; fēicháng
bao nhiêu; như thế nào; (trong câu cảm thán) thật là; biết bao
中表示程度很高;用于疑问或感叹句中biǎoshì chéngdù hěn gāo; yòngyú yíwèn huò gǎntàn jù zhōng
Bạn thích anh ấy đến mức nào?
biết bao; biết chừng nào; thật là (dùng trong câu cảm thán)
中用来询问或表示程度很深yònglái xúnwèn huò biǎoshì chéngdù hěn shēn
Bông hoa này đẹp làm sao!