- 夕tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))
- 夕tịch(buổi tối (lặp lại để nhấn mạnh số nhiều))
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
từ đa nghĩa; từ nhiều nghĩa
Từ đa nghĩa rất phổ biến trong ngôn ngữ.
từ đa nghĩa
từ đa nghĩa; từ nhiều nghĩa
Từ đa nghĩa rất phổ biến trong ngôn ngữ.
từ đa nghĩa
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
từ đa nghĩa; từ nhiều nghĩa
từ đa nghĩa; từ nhiều nghĩa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.