- 夕tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))
- 夕tịch(buổi tối (lặp lại để nhấn mạnh số nhiều))
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
thời buổi nhiều biến động; mùa thu nhiều sự kiện [thành ngữ]
Chúng ta đang ở trong một thời kỳ đầy biến động.
thời buổi nhiều biến động; mùa thu nhiều sự kiện [thành ngữ]
Chúng ta đang ở trong một thời kỳ đầy biến động.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
thời buổi nhiều biến động; mùa thu nhiều sự kiện [thành ngữ]
thời buổi nhiều biến động; mùa thu nhiều sự kiện [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.