- 夕tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))
- 夕tịch(buổi tối (lặp lại để nhấn mạnh số nhiều))
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
hay thay đổi; đa biến; thất thường
Tính cách của anh ấy thất thường.
nhiều biến; hay thay đổi; đa dạng
Hàm số này là đa biến.
hay thay đổi; đa biến; thất thường
Tính cách của anh ấy thất thường.
nhiều biến; hay thay đổi; đa dạng
Hàm số này là đa biến.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
hay thay đổi; đa biến; thất thường
hay thay đổi; đa biến; thất thường
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.