- 夕tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))
- 夕tịch(buổi tối (lặp lại để nhấn mạnh số nhiều))
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
vở kịch nhiều màn
Đây là một vở kịch nhiều màn.
vở kịch nhiều màn
Đây là một vở kịch dài.
vở kịch nhiều màn
Đây là một vở kịch nhiều màn.
vở kịch nhiều màn
Đây là một vở kịch dài.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Màn sân khấu (幕) là tấm vải (巾) lớn che phủ khoảng không gian hoang vắng (莫) phía sau.
Vở kịch gay cấn như lưỡi dao cắt vào nơi ta đang sống.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Màn sân khấu (幕) là tấm vải (巾) lớn che phủ khoảng không gian hoang vắng (莫) phía sau.
Vở kịch gay cấn như lưỡi dao cắt vào nơi ta đang sống.
vở kịch nhiều màn
vở kịch nhiều màn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.