- 夕tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))
- 夕tịch(buổi tối (lặp lại để nhấn mạnh số nhiều))
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
đa tình; đa cảm; dễ xúc động
Anh ấy là một người đa tình.
xúc động; say mê; (trở nên) có cảm xúc
buồn bã; xúc động; thương cảm
Anh ấy là một người đa cảm.
đa tình; đa cảm; dễ xúc động
Anh ấy là một người đa tình.
xúc động; say mê; (trở nên) có cảm xúc
buồn bã; xúc động; thương cảm
Anh ấy là một người đa cảm.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
đa tình; đa cảm; dễ xúc động
đa tình; đa cảm; dễ xúc động
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
buồn bã; thương cảm; đa sầu
buồn bã; thương cảm; đa sầu