- 夕tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))
- 夕tịch(buổi tối (lặp lại để nhấn mạnh số nhiều))
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
đa sầu đa bệnh; ưu sầu yếu đuối [thành ngữ]
Cô ấy là một cô gái đa sầu đa bệnh.
đa sầu đa bệnh; ưu sầu yếu đuối [thành ngữ]
Cô ấy là một cô gái đa sầu đa bệnh.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Lòng người mang nỗi sầu như mùa thu lá rụng, tâm tư héo úa.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Lòng người mang nỗi sầu như mùa thu lá rụng, tâm tư héo úa.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
đa sầu đa bệnh; ưu sầu yếu đuối [thành ngữ]
đa sầu đa bệnh; ưu sầu yếu đuối [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.