- 夕tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))
- 夕tịch(buổi tối (lặp lại để nhấn mạnh số nhiều))
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
thò tay; với tay; can thiệp
hay xía vào; lắm tay lắm chân (hay can thiệp, làm phiền)
Anh ấy luôn làm phiền, giúp đỡ lại thành phá hoại.
thò tay; với tay; can thiệp
hay xía vào; lắm tay lắm chân (hay can thiệp, làm phiền)
Anh ấy luôn làm phiền, giúp đỡ lại thành phá hoại.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
thò tay; với tay; can thiệp
thò tay; với tay; can thiệp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.