Người quỳ gối tiễn kẻ ra đi, ý nghĩa là lùi lại, từ chối.
nhưng; mà; lại; song; tuy nhiên
中表示转折或相反的情况biǎoshì zhuǎnzhé huò xiāngfǎn de qíngkuàng
Anh ấy muốn đi, nhưng lại không thể đi.
nhưng; tuy nhiên; trái lại; (dùng để diễn đạt sự tương phản hoặc nhượng bộ)
中表示转折或相反的意思biǎoshì zhuǎnzhé huò xiāngfǎn de yìsi
nhưng; mà; lại (biểu thị sự tương phản)
tuy nhiên; nhưng; mà
中表示转折,意思是但是、可是biǎoshì zhuǎnzhé, yìsi shì dànshi、kěshi
từ chối; khước từ
中不愿意接受或同意búyuànyì jiēshòu huò tóngyì
Anh ấy đã từ chối lời mời của tôi.
lùi lại
中向后移动;后退xiàng hòu yídòng; hòutuì
Anh ấy lại quay về rồi.
lùi; rút lui
中向后退,不再前进xiàng hòu tuì, búzài qiánjìn
Anh ấy đã lùi bước.
không sợ; chẳng sợ; dù (có)
中虽然;但是;表示转折或相反的意思suīrán;dànshì;biǎoshì zhuǎnzhé huò xiāngfǎn de yìsi
nhưng; mà; lại; song; tuy nhiên
中表示转折或相反的情况biǎoshì zhuǎnzhé huò xiāngfǎn de qíngkuàng
Anh ấy muốn đi, nhưng lại không thể đi.
nhưng; tuy nhiên; trái lại; (dùng để diễn đạt sự tương phản hoặc nhượng bộ)
中表示转折或相反的意思biǎoshì zhuǎnzhé huò xiāngfǎn de yìsi
nhưng; mà; lại (biểu thị sự tương phản)
tuy nhiên; nhưng; mà
中表示转折,意思是但是、可是biǎoshì zhuǎnzhé, yìsi shì dànshi、kěshi
từ chối; khước từ
中不愿意接受或同意búyuànyì jiēshòu huò tóngyì
Anh ấy đã từ chối lời mời của tôi.
lùi lại
中向后移动;后退xiàng hòu yídòng; hòutuì
Anh ấy lại quay về rồi.
lùi; rút lui
中向后退,不再前进xiàng hòu tuì, búzài qiánjìn
Anh ấy đã lùi bước.
không sợ; chẳng sợ; dù (có)
中虽然;但是;表示转折或相反的意思suīrán;dànshì;biǎoshì zhuǎnzhé huò xiāngfǎn de yìsi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.