- 夕tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))
- 夕tịch(buổi tối (lặp lại để nhấn mạnh số nhiều))
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
lắm tai nhiều nạn; đa tai đa nạn [thành ngữ]
Đất nước này gặp nhiều tai ương.
đáng lo ngại; đáng lo lắng
lắm tai nhiều nạn; đa tai đa nạn [thành ngữ]
Đất nước này gặp nhiều tai ương.
đáng lo ngại; đáng lo lắng
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Tai họa là khi cả nước lũ lẫn lửa cùng ập đến.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Tai họa là khi cả nước lũ lẫn lửa cùng ập đến.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
lắm tai nhiều nạn; đa tai đa nạn [thành ngữ]
lắm tai nhiều nạn; đa tai đa nạn [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.