- 夕tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))
- 夕tịch(buổi tối (lặp lại để nhấn mạnh số nhiều))
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
nhiều người dùng; đa người dùng
Hệ thống này là hệ thống đa người dùng.
nhiều người dùng; đa người dùng
Hệ thống này là hệ thống đa người dùng.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Hộ vẽ hình cánh cửa đơn, tượng trưng cho một nhà, một hộ dân.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Hộ vẽ hình cánh cửa đơn, tượng trưng cho một nhà, một hộ dân.
nhiều người dùng; đa người dùng
nhiều người dùng; đa người dùng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.