- 夕tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))
- 夕tịch(buổi tối (lặp lại để nhấn mạnh số nhiều))
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
hoàn toàn chính xác; đúng mười mươi [thành ngữ]
Ở đây có nhiều loại hàng hóa đa dạng.
đủ mọi loại; đủ loại; muôn hình muôn vẻ
Ở đây có đủ loại hàng hóa.
nhiều loại; đa dạng; phong phú
hoàn toàn chính xác; đúng mười mươi [thành ngữ]
Ở đây có nhiều loại hàng hóa đa dạng.
đủ mọi loại; đủ loại; muôn hình muôn vẻ
Ở đây có đủ loại hàng hóa.
nhiều loại; đa dạng; phong phú
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
Mẫu hình được khắc trên gỗ, trông như con dê đứng thẳng.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
Mẫu hình được khắc trên gỗ, trông như con dê đứng thẳng.
hoàn toàn chính xác; đúng mười mươi [thành ngữ]
hoàn toàn chính xác; đúng mười mươi [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Hàng hóa ở cửa hàng này rất đa dạng.
Hàng hóa ở cửa hàng này rất đa dạng.