- 夕tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))
- 夕tịch(buổi tối (lặp lại để nhấn mạnh số nhiều))
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
cảm ơn nhiều; đa tạ
中表示感谢,用于向别人表达感激之情biǎoshì gǎnxiè, yòngyú xiàng biérén biǎodá gǎnjī zhī qíng
Đa tạ sự giúp đỡ của bạn!
cảm ơn nhiều; đa tạ
中非常感谢;表示诚恳的谢意fēicháng gǎnxiè; biǎoshì chéngkěn de xièyì
cảm ơn nhiều; đa tạ
中表示感谢,用于向别人表达感激之情biǎoshì gǎnxiè, yòngyú xiàng biérén biǎodá gǎnjī zhī qíng
Đa tạ sự giúp đỡ của bạn!
cảm ơn nhiều; đa tạ
中非常感谢;表示诚恳的谢意fēicháng gǎnxiè; biǎoshì chéngkěn de xièyì
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
cảm ơn nhiều; đa tạ
cảm ơn nhiều; đa tạ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.