- 身thân(thân thể, mình)
- 寸thốn(tấc, bàn tay cầm)
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
bắn (tên, súng, v.v.); phóng (tia, ánh sáng); bài tiết, phóng thích (chất lỏng); ám chỉ, ám dụ
bắn (tên, súng, v.v.); phóng (tia, ánh sáng); bài tiết, phóng thích (chất lỏng); ám chỉ, ám dụ
中用箭、枪等对着目标发出去;发出光线或液体yòng jiàn、qiāng děng duìzhe mùbiāo fāchūqu;fāchū guāngxiàn huò yètǐ
Anh ấy bắn cung rất chuẩn.
Tao sẽ bắn hạ nó.
Tôi sẽ bắn nó.
Tôi sẽ bắn hắn.
Tôi sẽ bắn anh ta.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
bắn (tên, súng, v.v.); phóng (tia, ánh sáng); bài tiết, phóng thích (chất lỏng); ám chỉ, ám dụ
中用箭、枪等对着目标发出去;发出光线或液体yòng jiàn、qiāng děng duìzhe mùbiāo fāchūqu;fāchū guāngxiàn huò yètǐ
Anh ấy bắn cung rất chuẩn.
Tao sẽ bắn hạ nó.
Tôi sẽ bắn nó.
Tôi sẽ bắn hắn.
Tôi sẽ bắn anh ta.
bắn; phóng; bắn ra
中用力发出;从枪或弓等武器中快速发出yònglì fāchū;cóng qiāng huò gōng děng wǔqì zhōng kuàisù fāchū
Anh ấy bắn cung rất giỏi.
phóng xạ (tiền tố hóa học)
中关于放射性或放射线的guānyú fàngshè xìng huò fàngshè xiàn de
Kính viễn vọng vô tuyến.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
bắn (tên, súng, v.v.); phóng (tia, ánh sáng); bài tiết, phóng thích (chất lỏng); ám chỉ, ám dụ
bắn; phóng; bắn ra
中用力发出;从枪或弓等武器中快速发出yònglì fāchū;cóng qiāng huò gōng děng wǔqì zhōng kuàisù fāchū
Anh ấy bắn cung rất giỏi.
phóng xạ (tiền tố hóa học)
中关于放射性或放射线的guānyú fàngshè xìng huò fàngshè xiàn de
Kính viễn vọng vô tuyến.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.