- 夕tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))
- 夕tịch(buổi tối (lặp lại để nhấn mạnh số nhiều))
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
người đa tài; người toàn năng; tay đa năng
Anh ấy là một người đa tài.
người đa tài; người toàn năng; tay đa năng
Anh ấy là một người đa tài.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
người đa tài; người toàn năng; tay đa năng
người đa tài; người toàn năng; tay đa năng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.