- 夕tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))
- 夕tịch(buổi tối (lặp lại để nhấn mạnh số nhiều))
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
từ đa âm tiết
Từ đa âm tiết rất phổ biến trong tiếng Hán.
từ đa âm tiết; từ có ba âm tiết trở lên
Từ đa âm tiết rất khó nhớ.
từ đa âm tiết
Từ đa âm tiết rất phổ biến trong tiếng Hán.
từ đa âm tiết; từ có ba âm tiết trở lên
Từ đa âm tiết rất khó nhớ.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
từ đa âm tiết
từ đa âm tiết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.