- 亠đầu(mái đầu, phần trên)
- 亻nhân(người)
- 夕tịch(buổi tối, mặt trăng lưỡi liềm)
Đêm là lúc con người cúi đầu nghỉ ngơi dưới ánh trăng buổi tối.
hộp đêm; vũ trường; tụ điểm giải trí về đêm
Quán bar này rất được yêu thích.
buổi diễn tối; ca tối (ở rạp hát, vũ trường...)
Chúng ta đi xem phim suất tối đi.
hộp đêm; vũ trường; tụ điểm giải trí về đêm
Quán bar này rất được yêu thích.
buổi diễn tối; ca tối (ở rạp hát, vũ trường...)
Chúng ta đi xem phim suất tối đi.
Đêm là lúc con người cúi đầu nghỉ ngơi dưới ánh trăng buổi tối.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
Đêm là lúc con người cúi đầu nghỉ ngơi dưới ánh trăng buổi tối.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
hộp đêm; vũ trường; tụ điểm giải trí về đêm
hộp đêm; vũ trường; tụ điểm giải trí về đêm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.