- 亠đầu(mái đầu, phần trên)
- 亻nhân(người)
- 夕tịch(buổi tối, mặt trăng lưỡi liềm)
Đêm là lúc con người cúi đầu nghỉ ngơi dưới ánh trăng buổi tối.
ban học buổi tối (tại trường đại học); hệ tại chức buổi tối
Anh ấy học chương trình buổi tối.
trường học buổi tối; trường dạy ban đêm
Anh ấy học trường đêm.
ban học buổi tối (tại trường đại học); hệ tại chức buổi tối
Anh ấy học chương trình buổi tối.
trường học buổi tối; trường dạy ban đêm
Anh ấy học trường đêm.
Đêm là lúc con người cúi đầu nghỉ ngơi dưới ánh trăng buổi tối.
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
Đêm là lúc con người cúi đầu nghỉ ngơi dưới ánh trăng buổi tối.
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
ban học buổi tối (tại trường đại học); hệ tại chức buổi tối
ban học buổi tối (tại trường đại học); hệ tại chức buổi tối
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.