- 句cú(câu, một đơn vị)
- 多đa(nhiều)
Đủ rồi là khi có nhiều phần, mỗi phần đều trọn vẹn như một câu hoàn chỉnh.
với tới; chạm tới được
Tôi với tới được quả táo đó.
với tới; đạt được (mục tiêu)
Mục tiêu này tôi có thể đạt được.
với tới; chạm tới được
Tôi với tới được quả táo đó.
với tới; đạt được (mục tiêu)
Mục tiêu này tôi có thể đạt được.
Đủ rồi là khi có nhiều phần, mỗi phần đều trọn vẹn như một câu hoàn chỉnh.
Đi ra ngoài lúc bình minh, dùng tay tóm lấy thứ mình muốn — đó là 得 (được, có được).
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
Đủ rồi là khi có nhiều phần, mỗi phần đều trọn vẹn như một câu hoàn chỉnh.
Đi ra ngoài lúc bình minh, dùng tay tóm lấy thứ mình muốn — đó là 得 (được, có được).
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
với tới; chạm tới được
với tới; chạm tới được
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.