giải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
giải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
giải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng(kế thừa)
中给予表现好或成绩优秀的人的礼物或金钱gěiyǔ biǎoxiàn hǎo huò chéngjì yōuxiù de rén de lǐwù huò jīnqián
Anh ấy đạt giải nhất, vì vậy đã nhận được phần thưởng.
Anh ấy đã giành được giải ba.
Ông ấy đã giành được giải ba.
khen thưởng; tuyên dương; khuyến khích(kế thừa)
中表示赞同、称赞或鼓励某人biǎoshì zànwéi、chēngzàn huò gǔlì mǒurén
Giáo viên khen học sinh.
thưởng; trao thưởng; giải thưởng(kế thừa)
中给予人金钱或物品作为表扬或鼓励gěiyǔ rén jīnqián huò wùpǐn zuòwéi biǎoshang huò gǔlì
Anh ấy đã được thưởng.
giải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng(kế thừa)
中给予表现好或成绩优秀的人的礼物或金钱gěiyǔ biǎoxiàn hǎo huò chéngjì yōuxiù de rén de lǐwù huò jīnqián
Anh ấy đạt giải nhất, vì vậy đã nhận được phần thưởng.
Anh ấy đã giành được giải ba.
Ông ấy đã giành được giải ba.
khen thưởng; tuyên dương; khuyến khích(kế thừa)
中表示赞同、称赞或鼓励某人biǎoshì zànwéi、chēngzàn huò gǔlì mǒurén
Giáo viên khen học sinh.
thưởng; trao thưởng; giải thưởng(kế thừa)
中给予人金钱或物品作为表扬或鼓励gěiyǔ rén jīnqián huò wùpǐn zuòwéi biǎoshang huò gǔlì
Anh ấy đã được thưởng.