- 宀miên(mái nhà)
- 寸thốn(tấc, bàn tay)
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
giữ lời; giữ chữ tín
Anh ấy là một người giữ lời hứa.
giữ lời; giữ chữ tín
Anh ấy là một người giữ lời hứa.
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
giữ lời; giữ chữ tín
giữ lời; giữ chữ tín
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.